Trong trang này
99B ForeverWiki Giờ máy chủ--:--:--

Fairy Elf

Cung thủ và hỗ trợ. Tăng sát thương, phòng thủ cho tổ đội, triệu hồi.

22Sức mạnh ban đầu
25Nhanh nhẹn ban đầu
20Thể lực ban đầu
15Năng lượng ban đầu
5Điểm mỗi cấp
Muse ElfChuyển nghề
Fairy Elf

Cách chơi

Fairy Elf là cung thủ kiêm hỗ trợ: đánh xa bằng cung hoặc nỏ và là người đóng góp nhiều nhất cho party, vì hồi máu, tăng sát thương và phòng thủ cho mọi người, lại triệu hồi quái đánh cùng mình. Xuất hiện ở Noria.

  • Nhanh nhẹn: sát thương cung (AGI/7 đến AGI/4, cộng thêm chút Sức mạnh), phòng thủ và tốc độ.
  • Năng lượng: sức mạnh của Heal, Greater Damage và Greater Defense, và các phép triệu hồi.
  • Sức mạnh: đủ cho cung yêu cầu và thêm chút sát thương.
  • Thể lực: để sống sót khi đi một mình.

Hai cách chơi

Elf Nhanh nhẹn Elf Năng lượng (hỗ trợ)
Để làm gì Săn một mình và đánh mạnh Party: hồi máu và buff
Chỉ số chính Nhanh nhẹn Năng lượng
Phần còn lại Sức mạnh cho cung, chút Thể lực Nhanh nhẹn cho cung, Thể lực

Nhiều người bắt đầu bằng Nhanh nhẹn để lên cấp nhanh, rồi qua các lần reset thì cộng thêm Năng lượng để buff có ích trong party.

Các skill

  • Triple Shot: ba mũi tên tỏa hình quạt. Đi kèm một số cung và nỏ.
  • Heal, Greater Defense và Greater Damage (Năng lượng 52, 72 và 92): hồi máu và buff. Càng nhiều Năng lượng thì kéo dài càng lâu và tăng càng nhiều.
  • Triệu hồi: từ Goblin (Năng lượng 30) đến Bali (210) và Soldier (300).
  • Penetration và Ice Arrow: Ice Arrow chỉ dành cho Muse Elf.

Tên, orb và set đồ do Elf Lala ở Noria bán; Eo bán cung và nỏ.

Trang bị

  • Cung và nỏ: cần tên (hoặc tên nỏ cho nỏ). Lúc nào cũng mang theo.
  • Set đồ: Vine, Silk, Wind, Spirit, Guardian và Divine. Divine có thể rơi từ Hydra ở Atlans.
  • Cánh: Wings of Elf (cấp 1) và Wings of Spirits (cấp 2, chỉ Muse Elf).

Trong party

Một Elf Năng lượng là bạn đồng hành tốt nhất: Greater Damage và Greater Defense có tác dụng cho cả party và Heal cứu được bất kỳ ai. Ở Chaos Castle chúng chỉ có tác dụng lên chính cô ấy.

Chỉ số khởi đầu và tăng trưởng

FUEAGIVITENE
Ban đầu22252015
MáuMana
Ban đầu8030
Mỗi cấp11.5
Mỗi điểm VIT / ENE21.5

Điểm mỗi cấp: 5

Công thức chiến đấu

  • Dùng cung hoặc nỏ: AGI/7 + STR/14 đến AGI/4 + STR/8.
  • Không dùng cung: (STR+AGI)/7 đến (STR+AGI)/4.
  • Phòng thủ: AGI/10.
  • Tốc độ đánh và tốc độ phép: AGI/50.
  • Tỉ lệ phòng thủ: AGI/4.

Kỹ năng

SkillSát thươngManaNăng lượngTầmCách học
Triple Shot—5—6khi cầm vũ khí: Cung Nhỏ, Cung, Cung Hoa, Cung Chiến…
Heal—20526Ngọc Phục Hồi Máu
Greater Defense—30726Orb of Greater Defense
Greater Damage—40926Ngọc Tăng Tấn Công
Summon Goblin—4030—Ngọc Triệu Hồi +0
Summon Stone Golem—7060—Ngọc Triệu Hồi +1
Summon Assassin—11090—Ngọc Triệu Hồi +2
Summon Elite Yeti—160130—Ngọc Triệu Hồi +3
Summon Dark Knight—200170—Ngọc Triệu Hồi +4
Summon Bali—250210—Ngọc Triệu Hồi +5
Summon Soldier—350300—Ngọc Triệu Hồi +6
Ice Arrow²10510—8Ngọc Mũi Tên Băng
Penetration707—6Ngọc Xuyên Tâm Tiễn

Vũ khí có thể dùng

T1Đoản Đao T1Chùy Thủ T1Trường Kiếm T2Kiếm La Mã T3Khoái Đao T3Kiếm Ánh Sáng T3Hỏa Đao T4Kiếm Điện T1Rìu Nhỏ T2Rìu Nhẹ T3Rìu Tiên Nữ T3Rìu Chiến T4Rìu Lưỡi Bạc T4Chùy Băng T6Kiếm Băng T2Giáo Hai Lưỡi T2Thương T2Kích T3Giáo T3Đinh Ba T3Kích Hai Đầu T4Giáo Ánh Sáng T4Xà Giáo T4Lưỡi Hái T5Lưỡi Hái Tử Thần Quiver (Bolt) Quiver (Arrow) T1Cung Nhỏ T1Nỏ T1Cung T2Nỏ Vàng T2Cung Hoa T2Nỏ Thép T3Cung Chiến T3Nỏ Ánh Sáng T3Cung Hổ T3Nỏ Rắn T4Cung Bạc T4Nỏ Thiên Thanh T5Nỏ Kim Ngân Mai Hoa Cung (Chaos) T5Nỏ Thánh T6Cung Thiên Mệnh² Nỏ Hỏa Long

² = chỉ sau khi chuyển nghề

Bộ giáp

T1Áo Trinh Nữ T2Áo Lụa T3Áo Thiên Thanh T3Áo Ngọc Bích T4Áo Kim Ngân T6Áo Giai Nhân

Cánh

Cánh Tiên Nữ Cánh Tinh Thần²