Trong trang này
99B ForeverWiki Giờ máy chủ--:--:--

Devil Square 1-4

22Loại quái
20–108Cấp quái

Bốn phòng của sự kiện Devil Square. Vào theo giờ với một Devil's Invitation đúng cấp phòng của bạn, bằng cách nói chuyện với Charon ở Lorencia hoặc Noria. Bên trong bạn phải sống sót qua các đợt quái và ai được nhiều điểm nhất thì thắng.

Cả bốn phòng nằm trên cùng một bản đồ: mỗi phòng có quái và boss riêng. Giờ, luật và phần thưởng có trong Sự kiện.

Bản đồ

Devil Square 1

Vùng an toànNPCCổng

Quái vật (cấp thấp đến cao)

  • Golden Goblin 20
  • Hell Hound 38
  • Thunder Lich 44
  • Dark Knight 48
  • Poison Shadow 50
  • Ice Queen 52
  • Golden Titan 53
  • Gorgon 55
  • Death Cow 57
  • Death Gorgon 64
  • Great Bahamut 66
  • Balrog 66
  • Orc Archer 70
  • Mutant 72
  • Elite Orc 74
  • Bloody Wolf 76
  • Metal Balrog 77
  • Golden Dragon 80
  • Golden Lizard King 83
  • Phantom Knight 98
  • Hydra 108
  • Cursed King 108

Rê chuột hoặc chạm vào một quái trong danh sách để xem nơi nó xuất hiện. X tăng sang phải, Y tăng xuống dưới, giống tọa độ trong game.

Quái vật

TênCấpMáuSát thươngPhòng thủSL
Golden Goblin205.0002.000–4.0002.6008
Hell Hound38700125–1305517
Thunder Lich441.000140–1457018
Dark Knight481.500150–1558018
Poison Shadow501.750155–1608517
Ice Queen522.000155–1659018
Golden Titan5325.0004.000–6.0004.5008
Gorgon553.000165–17510023
Death Cow572.250170–18011034
Death Gorgon643.000200–21013018
Balrog664.500220–24016018
Great Bahamut663.500210–23015034
Orc Archer705.000220–25011054
Mutant725.000250–28019036
Elite Orc747.000260–29012051
Bloody Wolf766.750260–30010034
Metal Balrog7713.000300–36010023
Golden Dragon8050.0006.000–8.0005.0008
Golden Lizard King83100.0008.000–10.0006.5008
Phantom Knight9820.500560–61042517
Hydra10844.5001.050–1.5101.2005
Cursed King10844.5001.000–1.5701.2005